Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

透支

tòuzhī HSK6

Nghĩa

vượt ngưỡng, thâm hụt (sức khỏe, thời gian) 动

“长期透支健康,终究会有代价。”
Chángqī tòuzhī jiànkāng, zhōngjiū huì yǒu dàijià.
Vượt ngưỡng sức khỏe lâu dài, cuối cùng sẽ phải trả giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...