燃尽
rán jìn HSK6
Nghĩa
cháy hết, kiệt sức hoàn toàn (burnout)
动
“不少职场人士在高压工作后出现燃尽状态。”
Bù shǎo zhíchǎng rénshì zài gāoyā gōngzuò hòu chūxiàn rán jìn zhuàngtài.Nhiều nhân viên văn phòng rơi vào trạng thái burnout (cháy hết) sau công việc áp lực cao.