Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

燃尽

rán jìn HSK6

Nghĩa

cháy hết, kiệt sức hoàn toàn (burnout) 动

“不少职场人士在高压工作后出现燃尽状态。”
Bù shǎo zhíchǎng rénshì zài gāoyā gōngzuò hòu chūxiàn rán jìn zhuàngtài.
Nhiều nhân viên văn phòng rơi vào trạng thái burnout (cháy hết) sau công việc áp lực cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...