Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

斐波那契

Fěibō nàqì HSK6

Nghĩa

Fibonacci (nhà toán học) 名

“斐波那契数列出现在许多自然现象中。”
Fěibō nàqì shùliè chūxiàn zài xǔduō zìrán xiànxiàng zhōng.
Dãy số Fibonacci xuất hiện trong nhiều hiện tượng tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...