Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

螺旋

luóxuán HSK6

Nghĩa

đường xoắn ốc, hình xoắn 名

“鹦鹉螺的螺旋形状遵循黄金比例。”
Yīngwǔluó de luóxuán xíngzhuàng zūnxún huángjīn bǐlì.
Hình xoắn ốc của ốc anh vũ tuân theo tỉ lệ vàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...