Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

方圆

fāngyuán HSK6

Nghĩa

phương tròn (hình vuông và tròn, khuôn mẫu) 名

“没有规矩,不成方圆。”
Méiyǒu guīju, bù chéng fāngyuán.
Không có khuôn phép thì không nên việc gì. (Không có quy tắc thì không có trật tự)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...