Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

对外开放

duìwài kāifàng HSK6

Nghĩa

mở cửa đối ngoại, chính sách mở cửa 名/动

“对外开放是中国经济腾飞的重要动力。”
Duìwài kāifàng shì Zhōngguó jīngjì téngfēi de zhòngyào dònglì.
Mở cửa đối ngoại là động lực quan trọng cho sự cất cánh kinh tế Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...