本土化
běntǔhuà HSK6
Nghĩa
bản địa hóa, địa phương hóa
名/动
“跨国企业需要做好本土化工作。”
Kuàguó qǐyè xūyào zuòhǎo běntǔhuà gōngzuò.Doanh nghiệp đa quốc gia cần làm tốt công tác bản địa hóa.