Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

引进来

yǐn jìnlái HSK6

Nghĩa

thu hút (vốn, kỹ thuật) vào trong 动短语

“引进来的目的是学习先进经验。”
Yǐn jìnlái de mùdì shì xuéxí xiānjìn jīngyàn.
Mục đích của việc thu hút vào trong là học hỏi kinh nghiệm tiên tiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...