Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

国际标准

guójì biāozhǔn HSK6

Nghĩa

tiêu chuẩn quốc tế 名

“产品质量须达到国际标准才能出口。”
Chǎnpǐn zhìliàng xū dádào guójì biāozhǔn cái néng chūkǒu.
Chất lượng sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quốc tế mới có thể xuất khẩu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...