Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

互补

hùbǔ HSK6

Nghĩa

bổ sung cho nhau, tương hỗ 动/形

“两国经济结构互补性强。”
Liǎng guó jīngjì jiégòu hùbǔ xìng qiáng.
Cơ cấu kinh tế hai nước có tính bổ sung cho nhau mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...