Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

竞争力

jìngzhēnglì HSK6

Nghĩa

sức cạnh tranh, năng lực cạnh tranh 名

“提升核心竞争力是企业的首要任务。”
Tíshēng héxīn jìngzhēnglì shì qǐyè de shǒuyào rènwù.
Nâng cao sức cạnh tranh cốt lõi là nhiệm vụ hàng đầu của doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...