Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

接轨

jiēguǐ HSK6

Nghĩa

hội nhập, kết nối (với tiêu chuẩn quốc tế) 动

“与国际市场接轨需要时间和努力。”
Yǔ guójì shìchǎng jiēguǐ xūyào shíjiān hé nǔlì.
Hội nhập với thị trường quốc tế cần thời gian và nỗ lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...