走出去
zǒu chūqù HSK6
Nghĩa
vươn ra ngoài (doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài)
动短语
“越来越多的中国企业开始走出去。”
Yuè lái yuè duō de Zhōngguó qǐyè kāishǐ zǒu chūqù.Ngày càng nhiều doanh nghiệp Trung Quốc bắt đầu vươn ra ngoài.