Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

双向

shuāngxiàng HSK6

Nghĩa

hai chiều, song phương 形

“双向投资是深化合作的重要途径。”
Shuāngxiàng tóuzī shì shēnhuà hézuò de zhòngyào tújìng.
Đầu tư hai chiều là con đường quan trọng để đào sâu hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...