Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

品牌

pǐnpái HSK6

Nghĩa

thương hiệu, nhãn hiệu 名

“打造中国品牌是走出去战略的关键。”
Dǎzào Zhōngguó pǐnpái shì zǒu chūqù zhànlüè de guānjiàn.
Xây dựng thương hiệu Trung Quốc là then chốt trong chiến lược vươn ra ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...