Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

转型

zhuǎnxíng HSK6

Nghĩa

chuyển đổi (mô hình), chuyển dạng 动

“经济转型是新时期的核心任务。”
Jīngjì zhuǎnxíng shì xīn shíqī de héxīn rènwù.
Chuyển đổi kinh tế là nhiệm vụ cốt lõi trong giai đoạn mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...