Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

互利共赢

hùlì gòng yíng HSK6

Nghĩa

hai bên cùng có lợi, cùng thắng 短语

“互利共赢是推动国际合作的原则。”
Hùlì gòng yíng shì tuīdòng guójì hézuò de yuánzé.
Cùng có lợi là nguyên tắc thúc đẩy hợp tác quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...