相辅相成
xiāngfǔ xiāngchéng HSK6
Nghĩa
bổ sung lẫn nhau, tương hỗ cùng thành công
成语
“引进来与走出去相辅相成,缺一不可。”
Yǐn jìnlái yǔ zǒu chūqù xiāngfǔ xiāngchéng, quē yī bù kě.Thu hút vào và vươn ra bổ sung lẫn nhau, thiếu một không được.