Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

相辅相成

xiāngfǔ xiāngchéng HSK6

Nghĩa

bổ sung lẫn nhau, tương hỗ cùng thành công 成语

“引进来与走出去相辅相成,缺一不可。”
Yǐn jìnlái yǔ zǒu chūqù xiāngfǔ xiāngchéng, quē yī bù kě.
Thu hút vào và vươn ra bổ sung lẫn nhau, thiếu một không được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...