Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

开拓

kāituò HSK6

Nghĩa

khai phá, mở rộng (thị trường) 动

“企业要主动开拓海外市场。”
Qǐyè yào zhǔdòng kāituò hǎiwài shìchǎng.
Doanh nghiệp cần chủ động khai phá thị trường hải ngoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...