招商引资
zhāoshāng yǐnzī HSK6
Nghĩa
thu hút đầu tư, kêu gọi đầu tư
短语
“地方政府积极开展招商引资活动。”
Dìfāng zhèngfǔ jījí kāizhǎn zhāoshāng yǐnzī huódòng.Chính quyền địa phương tích cực triển khai hoạt động thu hút đầu tư.