Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

招商引资

zhāoshāng yǐnzī HSK6

Nghĩa

thu hút đầu tư, kêu gọi đầu tư 短语

“地方政府积极开展招商引资活动。”
Dìfāng zhèngfǔ jījí kāizhǎn zhāoshāng yǐnzī huódòng.
Chính quyền địa phương tích cực triển khai hoạt động thu hút đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...