共识
gòngshí HSK6
Nghĩa
nhận thức chung, sự đồng thuận
名
“双方终于达成了共识。”
Shuāngfāng zhōngyú dáchéngle gòngshí.Hai bên cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“双方终于达成了共识。”
Shuāngfāng zhōngyú dáchéngle gòngshí.Hai bên cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận.
Đang tải...