Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

中立

zhōnglì HSK6

Nghĩa

trung lập, giữ vị trí trung lập 动/形

“在这场争论中,他选择保持中立。”
Zài zhè chǎng zhēnglùn zhōng, tā xuǎnzé bǎochí zhōnglì.
Trong cuộc tranh luận này, anh ấy chọn giữ thái độ trung lập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...