中立
zhōnglì HSK6
Nghĩa
trung lập, giữ vị trí trung lập
动/形
“在这场争论中,他选择保持中立。”
Zài zhè chǎng zhēnglùn zhōng, tā xuǎnzé bǎochí zhōnglì.Trong cuộc tranh luận này, anh ấy chọn giữ thái độ trung lập.