Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

和解

héjiě HSK6

Nghĩa

hòa giải, bình hòa trở lại 动/名

“经过努力,两国终于实现了和解。”
Jīngguò nǔlì, liǎng guó zhōngyú shíxiànle héjiě.
Sau nhiều nỗ lực, hai nước cuối cùng đã đạt được hòa giải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...