协商
xiéshāng HSK6
Nghĩa
thương lượng, hiệp thương
动
“劳资双方需要通过协商解决问题。”
Láozī shuāngfāng xūyào tōngguò xiéshāng jiějué wèntí.Hai bên lao động và chủ cần giải quyết vấn đề thông qua thương lượng.