Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

协商

xiéshāng HSK6

Nghĩa

thương lượng, hiệp thương 动

“劳资双方需要通过协商解决问题。”
Láozī shuāngfāng xūyào tōngguò xiéshāng jiějué wèntí.
Hai bên lao động và chủ cần giải quyết vấn đề thông qua thương lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...