折中
zhézhōng HSK6
Nghĩa
dung hòa, lấy trung, ở giữa
动/名
“双方各让一步,找到了折中方案。”
Shuāngfāng gè ràng yí bù, zhǎodào le zhézhōng fāng'àn.Hai bên mỗi bên nhượng một bước, tìm ra phương án dung hòa.