Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

求同存异

qiú tóng cún yì HSK6

Nghĩa

tìm điểm chung, chấp nhận bất đồng 成语

“国与国之间要求同存异,共同发展。”
Guó yǔ guó zhījiān yào qiú tóng cún yì, gòngtóng fāzhǎn.
Giữa các quốc gia cần tìm điểm chung, chấp nhận bất đồng để cùng phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...