化解
huàjiě HSK6
Nghĩa
hóa giải, xua tan (mâu thuẫn, ngờ vực)
动
“一个玩笑化解了紧张的气氛。”
Yí ge wánxiào huàjiěle jǐnzhāng de qìfēn.Một câu đùa đã hóa giải bầu không khí căng thẳng.