Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

争端

zhēngduān HSK6

Nghĩa

tranh chấp, xung đột lợi ích 名

“领土争端是两国关系的核心问题。”
Lǐngtǔ zhēngduān shì liǎng guó guānxi de héxīn wèntí.
Tranh chấp lãnh thổ là vấn đề cốt lõi trong quan hệ hai nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...