Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

斡旋

wòxuán HSK6

Nghĩa

trung gian điều đình, xoay xở hòa giải 动

“第三方积极斡旋,帮助双方达成协议。”
Dìsānfāng jījí wòxuán, bāngzhù shuāngfāng dáchéng xiéyì.
Bên thứ ba tích cực điều đình, giúp hai bên đạt được thỏa thuận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...