Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

立论

lìlùn HSK6

Nghĩa

đặt ra lập luận, lập luận cơ sở 动

“他的立论有理有据,令人信服。”
Tā de lìlùn yǒulǐ yǒujù, lìng rén xìnfú.
Lập luận của anh ấy có lý có cứ, rất thuyết phục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...