Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

驳斥

bóchì HSK6

Nghĩa

bác bỏ, phản bác mạnh 动

“他有力地驳斥了对方的论点。”
Tā yǒulì de bóchìle duìfāng de lùndiǎn.
Anh ấy đã phản bác mạnh mẽ luận điểm của đối phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...