Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

调停

tiáotíng HSK6

Nghĩa

điều đình, trung gian hòa giải 动

“联合国出面调停这场冲突。”
Liánhéguó chūmiàn tiáotíng zhè chǎng chōngtú.
Liên Hợp Quốc đứng ra điều đình cuộc xung đột này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...