调停
tiáotíng HSK6
Nghĩa
điều đình, trung gian hòa giải
动
“联合国出面调停这场冲突。”
Liánhéguó chūmiàn tiáotíng zhè chǎng chōngtú.Liên Hợp Quốc đứng ra điều đình cuộc xung đột này.