Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

建设性

jiànshèxìng HSK6

Nghĩa

mang tính xây dựng, có tính xây dựng 形

“我们希望提出建设性的意见。”
Wǒmen xīwàng tíchū jiànshèxìng de yìjiàn.
Chúng tôi muốn đưa ra những ý kiến mang tính xây dựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...