Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

折冲

zhéchōng HSK6

Nghĩa

điều tiết xung đột, thương thuyết linh hoạt 动

“外交官需要具备折冲樽俎的能力。”
Wàijiāoguān xūyào jùbèi zhéchōng zūnzǔ de nénglì.
Nhà ngoại giao cần có khả năng thương thuyết linh hoạt trên bàn tiệc ngoại giao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...