磋商
cuōshāng HSK6
Nghĩa
thương thảo, bàn bạc kỹ lưỡng
动
“双方就多项议题进行了深入磋商。”
Shuāngfāng jiù duō xiàng yìtí jìnxíngle shēnrù cuōshāng.Hai bên đã tiến hành thương thảo sâu rộng về nhiều vấn đề.