Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

争论不休

zhēnglùn bù xiū HSK6

Nghĩa

tranh luận mãi không ngừng, cãi nhau không thôi 成语

“双方争论不休,无法达成协议。”
Shuāngfāng zhēnglùn bù xiū, wúfǎ dáchéng xiéyì.
Hai bên tranh luận mãi không ngừng, không thể đạt được thỏa thuận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...