Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

弱势群体

ruòshì qúntǐ HSK6

Nghĩa

nhóm yếu thế, nhóm dễ bị tổn thương 名

“社会有义务保护弱势群体的权益。”
Shèhuì yǒu yìwù bǎohù ruòshì qúntǐ de quányì.
Xã hội có nghĩa vụ bảo vệ quyền lợi của nhóm yếu thế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...