Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

道德经营

dàodé jīngyíng HSK6

Nghĩa

kinh doanh có đạo đức 名

“道德经营不只是企业形象问题,更是长期发展的保障。”
Dàodé jīngyíng bù zhǐ shì qǐyè xíngxiàng wèntí, gèng shì chángjì fāzhǎn de bǎozhàng.
Kinh doanh có đạo đức không chỉ là vấn đề hình ảnh doanh nghiệp, mà còn là bảo đảm phát triển lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...