Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

担当

dāndāng HSK6

Nghĩa

đảm đương, tinh thần trách nhiệm, dám gánh vác 名/动

“真正的领导者要有担当,勇于承担责任。”
Zhēnzhèng de lǐngdǎozhě yào yǒu dāndāng, yǒngyú chéngdān zérèn.
Nhà lãnh đạo thực sự phải có tinh thần đảm đương, dũng cảm gánh vác trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...