Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

无可推卸

wúkě tuīxiè HSK6

Nghĩa

không thể chối bỏ, không thể đùn đẩy 短语

“保护生态环境是全人类无可推卸的责任。”
Bǎohù shēngtài huánjìng shì quán rénlèi wúkě tuīxiè de zérèn.
Bảo vệ hệ sinh thái là trách nhiệm không thể chối bỏ của toàn nhân loại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...