推卸
tuīxiè HSK6
Nghĩa
đẩy đổ, chối bỏ (trách nhiệm)
动
“在灾难面前,任何一方都不应推卸责任。”
Zài zāinàn miànqián, rènhé yī fāng dōu bù yīng tuīxiè zérèn.Trước thảm họa, không bên nào nên chối bỏ trách nhiệm.