Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

推卸

tuīxiè HSK6

Nghĩa

đẩy đổ, chối bỏ (trách nhiệm) 动

“在灾难面前,任何一方都不应推卸责任。”
Zài zāinàn miànqián, rènhé yī fāng dōu bù yīng tuīxiè zérèn.
Trước thảm họa, không bên nào nên chối bỏ trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...