Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

履行

lǚxíng HSK6

Nghĩa

thực hiện, thi hành (nghĩa vụ/cam kết) 动

“企业应当履行对员工、客户和社会的责任。”
Qǐyè yīngdāng lǚxíng duì yuángōng、kèhù hé shèhuì de zérèn.
Doanh nghiệp phải thực hiện trách nhiệm với nhân viên, khách hàng và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...