Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

透明度

tòumíngdù HSK6

Nghĩa

tính minh bạch, độ trong suốt 名

“提高企业经营的透明度是建立社会信任的基础。”
Tígāo qǐyè jīngyíng de tòumíngdù shì jiànlì shèhuì xìnrèn de jīchǔ.
Nâng cao tính minh bạch trong hoạt động doanh nghiệp là nền tảng xây dựng niềm tin xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...