Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

非政府组织

fēi zhèngfǔ zǔzhī HSK6

Nghĩa

tổ chức phi chính phủ (NGO) 名

“非政府组织在扶贫和环保领域发挥了重要作用。”
Fēi zhèngfǔ zǔzhī zài fúpín hé huánbǎo lǐngyù fāhuī le zhòngyào zuòyòng.
Các tổ chức phi chính phủ đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực xóa nghèo và bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...