Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

贡献

gòngxiàn HSK6

Nghĩa

đóng góp, cống hiến 动/名

“每个人都可以以自己的方式为社会作出贡献。”
Měi ge rén dōu kěyǐ yǐ zìjǐ de fāngshì wèi shèhuì zuòchū gòngxiàn.
Mỗi người đều có thể đóng góp cho xã hội theo cách riêng của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...