Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

敬业

jìngyè HSK6

Nghĩa

tận tụy với nghề, có đạo đức nghề nghiệp 形/动

“敬业精神是职业道德的核心。”
Jìngyè jīngshén shì zhíyè dàodé de héxīn.
Tinh thần tận tụy với nghề là cốt lõi của đạo đức nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...