Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

教育公平

jiàoyù gōngpíng HSK6

Nghĩa

công bằng giáo dục 名

“教育公平是社会和谐的基础。”
Jiàoyù gōngpíng shì shèhuì héxié de jīchǔ.
Công bằng giáo dục là nền tảng của xã hội hài hòa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...