Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

优质资源

yōuzhì zīyuán HSK6

Nghĩa

nguồn lực chất lượng cao 名

“城市集中了大量优质资源,农村相对匮乏。”
Chéngshì jízhōng le dàliàng yōuzhì zīyuán, nóngcūn xiāngduì kuìfá.
Thành phố tập trung nhiều nguồn lực chất lượng cao, nông thôn tương đối thiếu hụt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...