Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

机会均等

jīhuì jūnděng HSK6

Nghĩa

cơ hội bình đẳng 名

“我们应该为所有学生提供机会均等的教育环境。”
Wǒmen yīnggāi wèi suǒyǒu xuésheng tígōng jīhuì jūnděng de jiàoyù huánjìng.
Chúng ta nên cung cấp môi trường giáo dục cơ hội bình đẳng cho tất cả học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...