Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

农村教育

nóngcūn jiàoyù HSK6

Nghĩa

giáo dục nông thôn 名

“改善农村教育条件是政府的重要任务。”
Gǎishàn nóngcūn jiàoyù tiáojiàn shì zhèngfǔ de zhòngyào rènwù.
Cải thiện điều kiện giáo dục nông thôn là nhiệm vụ quan trọng của chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...